ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC PORTLAND  
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN KHOA HỌC MÁY TÍNH  
 
   
Kế hoạch giảng dạy dự kiến
Chương trình tiên tiến
 
Học kỳ Mã HP Tên học phần Số TC Tổng số TC
Y
e
a
r
1
T
e
a
m
1
CS 161 Nhập môn Tin học I 4 12 TC
CM 101 Kỹ năng giao tiếp 4
TR 005 Triết học Mác Lênin 4
  Anh văn (năm 1) -
T
e
a
m
2
MTH 251 Vi tích phân I 4 12 TC
CS 162 Nhập môn Tin học II 4
KT 005 Kinh tế chính trị 4
  Anh văn (năm 1) -
T
e
a
m
3
MTH 252 Vi tích phân II 4 12 TC
CS 163 Cấu trúc dữ liệu 4
LS 020 Lịch sử Đảng 4
Y
e
a
r
2
T
e
a
m
1
MTH 253 Vi tích phân III 4 16 TC
PH 221 Vật lý đại cương I 3
PH 214 Thực tập Vật lý I 1
CS 202 Các hệ thống lập trình 4
TR 020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
  Anh văn (năm 2) - dành cho lớp B -
T
e
a
m
2
PH 222 Vật lý đại cương II 3 18 TC
PH 215 Thực tập Vật lý II 1
CS 200 Lập trình hệ thống I 4
CS 250 Cấu trúc rời rạc 4
CS 305 Đạo đức khoa học 2
SC203 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4
  Anh văn (năm 2) - dành cho lớp B -
T
e
a
m
3
PH 223 Vật lý đại cương III 3 20 TC
PH 216 Thực tập Vật lý III 1
CS 201 Lập trình hệ thống II 4
CS 251 Cấu trúc logic 4
WR 227 Kỹ năng viết tài liệu khoa học 4
TR 040 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4
  Anh văn (năm 2) - dành cho lớp B -
Y
e
a
r
3
T
e
a
m
1
  Môn tự chọn (Khoa học) 4 16 TC
CS 300 Nhập môn Công nghệ phần mềm 4
CS 311 Cấu trúc tính toán 4
  (môn học xã hội do PSU phụ trách) 4
T
e
a
m
2
  Môn tự chọn (Khoa học) 4 16 TC
CS 321 Ngôn ngữ và thiết kế trình biên dịch I 4
CS 333 Nhập môn Hệ điều hành 4
  (môn học xã hội do PSU phụ trách) 4
T
e
a
m
3
Stat 451 Xác suất thống kê 4 16 TC
CS 322 Ngôn ngữ và thiết kế trình biên dịch II 4
CS 350 Thuật toán và độ phức tạp 4
  (môn học xã hội do PSU phụ trách) 4
Y
e
a
r
4
T
e
a
m
1
  Môn tự chọn (Toán) 4 12 TC
CS 386 Nhập môn các hệ cơ sở dữ liệu 4
ECE 341 Phần cứng máy tính 4
T
e
a
m
2
  Môn tự chọn (Toán) 4 15 TC
  Môn tự chọn (Tin học) 4
  Môn tự chọn (Tin học) 4
CS 487 Đồ án thực tế (CNPM) I 3
T
e
a
m
3
  Môn tự chọn (Tin học) 4 11 TC
  Môn tự chọn (Tin học) 4
CS 488 Đồ án thực tế (CNPM) II 3
Y
e
a
r
5
T
e
a
m
1
  Môn tự chọn (Tin học) 4 4 TC
QS 1 Giáo dục Quốc phòng 1 -
QS 2 Giáo dục Quốc phòng 2 -
Kế hoạch giảng dạy dự kiến
Chương trình tiên tiến
 
Học kỳ Mã HP Tên học phần Số TC Tổng số TC
Y
e
a
r
1
T
e
a
m
1
CS 161 Nhập môn Tin học I 4 12 TC
CM 101 Kỹ năng giao tiếp 4
TR 005 Triết học Mác Lênin 4
  Anh văn (năm 1) -
T
e
a
m
2
MTH 251 Vi tích phân I 4 12 TC
CS 162 Nhập môn Tin học II 4
KT 005 Kinh tế chính trị 4
  Anh văn (năm 1) -
T
e
a
m
3
MTH 252 Vi tích phân II 4 12 TC
CS 163 Cấu trúc dữ liệu 4
LS 020 Lịch sử Đảng 4
Y
e
a
r
2
T
e
a
m
1
MTH 253 Vi tích phân III 4 16 TC
PH 221 Vật lý đại cương I 3
PH 214 Thực tập Vật lý I 1
CS 202 Các hệ thống lập trình 4
TR 020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4
  Anh văn (năm 2) - dành cho lớp B -
T
e
a
m
2
PH 222 Vật lý đại cương II 3 18 TC
PH 215 Thực tập Vật lý II 1
CS 200 Lập trình hệ thống I 4
CS 250 Cấu trúc rời rạc 4
CS 305 Đạo đức khoa học 2
SC203 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4
  Anh văn (năm 2) - dành cho lớp B -
T
e
a
m
3
PH 223 Vật lý đại cương III 3 20 TC
PH 216 Thực tập Vật lý III 1
CS 201 Lập trình hệ thống II 4
CS 251 Cấu trúc logic 4
WR 227 Kỹ năng viết tài liệu khoa học 4
TR 040 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4
  Anh văn (năm 2) - dành cho lớp B -
Y
e
a
r
3
T
e
a
m
1
  Môn tự chọn (Khoa học) 4 16 TC
CS 300 Nhập môn Công nghệ phần mềm 4
CS 311 Cấu trúc tính toán 4
  (môn học xã hội do PSU phụ trách) 4
T
e
a
m
2
  Môn tự chọn (Khoa học) 4 16 TC
CS 321 Ngôn ngữ và thiết kế trình biên dịch I 4
CS 333 Nhập môn Hệ điều hành 4
  (môn học xã hội do PSU phụ trách) 4
T
e
a
m
3
Stat 451 Xác suất thống kê 4 16 TC
CS 322 Ngôn ngữ và thiết kế trình biên dịch II 4
CS 350 Thuật toán và độ phức tạp 4
  (môn học xã hội do PSU phụ trách) 4
Y
e
a
r
4
T
e
a
m
1
  Môn tự chọn (Toán) 4 12 TC
CS 386 Nhập môn các hệ cơ sở dữ liệu 4
ECE 341 Phần cứng máy tính 4
T
e
a
m
2
  Môn tự chọn (Toán) 4 15 TC
  Môn tự chọn (Tin học) 4
  Môn tự chọn (Tin học) 4
CS 487 Đồ án thực tế (CNPM) I 3
T
e
a
m
3
  Môn tự chọn (Tin học) 4 11 TC
  Môn tự chọn (Tin học) 4
CS 488 Đồ án thực tế (CNPM) II 3
Y
e
a
r
5
T
e
a
m
1
  Môn tự chọn (Tin học) 4 4 TC
QS 1 Giáo dục Quốc phòng 1 -
QS 2 Giáo dục Quốc phòng 2 -
 Trang chủ     Liên hệ     Đăng nhập      
Copyright 2007-2012 by APCS-HCMUS